khả ước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ (Toán học):
- Có thể giản ước được: Một phân số hoặc một biểu thức toán học có thể được đơn giản hóa bằng cách chia cả tử số và mẫu số cho một ước số chung lớn hơn 1.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Phân số 6/8 là một phân số khả ước vì cả 6 và 8 đều chia hết cho 2.
- Trong bài toán đại số, biểu thức (x² - 4)/(x - 2) là khả ước thành (x + 2).
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong lý thuyết số: Thuật ngữ này có thể được mở rộng để chỉ các phần tử trong một vành có thể được phân tích thành các nhân tử không tầm thường.
- Trong vành số nguyên, số 15 là khả ước vì 15 = 3 × 5.
Biến thể và từ gần giống
Giản ước (động từ): Hành động chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một số khác 0 để được một phân số đơn giản hơn.
- Bạn cần giản ước phân số trước khi đưa ra kết quả cuối cùng.
Bất khả ước (tính từ): Không thể giản ước được; tối giản.
- Phân số 3/7 là một phân số bất khả ước.
Từ đồng nghĩa
- Có thể rút gọn: Có thể làm cho đơn giản hơn.
- Có thể đơn giản hóa: Có thể làm cho gọn hơn, dễ hiểu hơn.
Từ trái nghĩa
- Bất khả ước: Không thể giản ước.
- Tối giản: Đã được giản ước đến mức tối đa, không thể giản ước thêm được nữa.
- (toán) t. Có thể giản ước được.